1. Lưu ý về bảng giá dịch vụ tư vấn thiết kế

Khi sử dụng dịch vụ của Hưng Lâm, khách hàng cần lưu ý một số điểm quan trọng về báo giá thiết kế:
✔ Chi phí thiết kế = Đơn giá thiết kế x Diện tích xây dựng.
✔ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
✔ Đơn giá trên áp dụng cho các công trình nhà phố, biệt thự, căn hộ. Đối với công trình văn phòng, kho, xưởng sẽ báo giá trực tiếp theo quy mô.
✔ Trường hợp khách hàng đăng ký thi công trọn gói, thi công phần thô & phần nội thất tại Hưng Lâm sẽ được GIẢM một phần chi phí thiết kế hoặc áp dụng chính sách khuyến mãi khác của Hưng Lâm tại thời điểm ký kết hợp đồng.
✔ Nội dung báo giá giúp Quý khách hàng có thể dự trù được kinh phí thiết kế cho ngôi nhà của mình, giá thiết kế và thời gian thực hiện sẽ được thông tin chính xác sau khi làm việc cụ thể với gia chủ. Tùy thuộc vào quy mô, mức độ yêu cầu về phong cách thiết kế, tính thẩm mỹ và công việc sẽ được trao đổi cụ thể.
2. Bảng giá dịch vụ tư vấn thiết kế tại Hưng Lâm

| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TƯ VẤN THIẾT KẾ | |||
| DIỆN TÍCH (QUY MÔ) | ĐƠN VỊ TÍNH | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI CAO CẤP |
| A. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ | |||
| ≤ 100 M2 | m2 | 240.000 | 290.000 |
| 101 ÷ 200 | m2 | 220.000 | 270.000 |
| 201 ÷ 300 | m2 | 200.000 | 250.000 |
| 301 ÷ 400 | m2 | 180.000 | 230.000 |
| >400 | m2 | 150.000 | 200.000 |
| B. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ | |||
| 201 ÷ 300 | m2 | 280.000 | 330.000 |
| 301 ÷ 400 | m2 | 240.000 | 290.000 |
| >400 | m2 | 200.000 | 250.000 |
| C. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT (ÁP DỤNG THIẾT KẾ RIÊNG) | |||
| DIỆN TÍCH (QUY MÔ) (M2) | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ | GHI CHÚ |
| ≤ 50 M2 | HM | 10.000.000 | Trọn gói |
| 51 ÷ 100 | HM | 15.000.000 | Trọn gói |
| > 100 | m2 | 150.000 | |
| Ghi chú: ✔ Chi phí thiết kế = Đơn giá thiết kế x Diện tích xây dựng. ✔ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. ✔ Đơn giá trên áp dụng cho các công trình nhà phố, biệt thự, căn hộ. Đối với công trình văn phòng, kho, xưởng sẽ báo giá trực tiếp theo quy mô. ✔ Trường hợp khách hàng đăng ký thi công trọn gói, thi công phần thô & phần nội thất tại Hưng Lâm sẽ được GIẢM một phần chi phí thiết kế hoặc áp dụng chính sách khuyến mãi khác của Hưng Lâm tại thời điểm ký kết hợp đồng. ✔ Nội dung báo giá giúp Quý khách hàng có thể dự trù được kinh phí thiết kế cho ngôi nhà của mình, giá thiết kế và thời gian thực hiện sẽ được thông tin chính xác sau khi làm việc cụ thể với gia chủ. Tùy thuộc vào quy mô, mức độ yêu cầu về phong cách thiết kế, tính thẩm mỹ và công việc sẽ được trao đổi cụ thể. |
|||
| DIỆN TÍCH (QUY MÔ) (M2) | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ | GHI CHÚ |
| ≤ 200 M2 | Hồ sơ | 8.000.000 | Trọn gói |
| 201 ÷ 400 | Hồ sơ | 10.000.000 | Trọn gói |
| > 400 | Hồ sơ | 1.500.000 | Trọn gói |
| E. CHI PHÍ XIN PHÉP XÂY DỰNG CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| DIỆN TÍCH (QUY MÔ) (M2) | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ | GHI CHÚ |
| ≤ 200 M2 | Hồ sơ | 13.000.000 | Trọn gói |
| 201 ÷ 400 | Hồ sơ | 15.000.000 | Trọn gói |
| > 400 | Hồ sơ | 2.000.000 | Trọn gói |
| F. CHI PHÍ XIN PHÉP NHÀ Ở KHU ĐÔ THỊ | |||
| ✔ Chi phí xin phép xây dựng trọn gói phụ thuộc vào từng dự án cụ thể, mức độ dao động từ 15.000.000 đến 25.000.000. ✔ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. ✔ Thành phần hồ sơ thông thường gồm: Hồ sơ thiết kế BVTC (Kiến trúc, kết cấu, M&E), Thuyết minh tính toán, Báo cáo thẩm tra, Dự toán,... |
|||
| G. CHI PHÍ THẨM TRA THIẾT KẾ | |||
| ✔ Chi phí thẩm tra thiết kế được tính toán theo hệ số định mức nhà nước và tổng mức đầu tư xây dựng. ✔ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. ✔ Trường hợp, không xác định được tổng mức đầu tư theo dự toán thì tính tương đối như sau: Chi phí thẩm tra = Tổng mức đầu tư x Hệ số hao phí theo quy định = [Tổng diện tích x 6.500.000] x Hệ số hao phí theo quy định. ✔ Một số trường hợp cụ thể có thể áp dụng đơn giá trọn gói theo đặc điểm từng công trình. |
|||
| H. CHI PHÍ TƯ VẤN GIÁM SÁT | |||
| ✔ Chi phí tư vấn giám sát được tính toán theo hệ số định mức nhà nước và tổng mức đầu tư xây dựng. ✔ Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. ✔ Trường hợp, không xác định được tổng mức đầu tư theo dự toán thì tính tương đối như sau: Chi phí giám sát = Tổng mức đầu tư x Hệ số hao phí theo quy định = [Tổng diện tích x 6.500.000] x Hệ số hao phí theo quy định. ✔ Một số trường hợp cụ thể có thể áp dụng đơn giá trọn gói theo đặc điểm từng công trình. |
|||
3. Danh mục hồ sơ thiết kế kiến trúc tại Nha Trang chi tiết

| DANH MỤC HỒ SƠ THIẾT KẾ | ||
| GÓI THIẾT KẾ | TIÊU CHUẨN | CAO CẤP |
| THỜI GIAN THỰC HIỆN | 25 NGÀY | 50 NGÀY |
| PHẦN KIẾN TRÚC CƠ BẢN | ||
| Phối cảnh 3D ngoại thất công trình | x | x |
| Mặt bằng - Mặt đứng - Mặt cắt | x | x |
| Mặt bằng vật dụng, mặt bằng lát gạch | x | x |
| Chi tiết cửa | x | x |
| CHI TIẾT KIẾN TRÚC | ||
| Chi tiết phối cảnh mặt tiền | x | x |
| Chi tiết cầu thang, lan can, ban công, tay vịn cầu thang | x | x |
| Chi tiết WC | x | x |
| Chi tiết cổng, rào (Nếu có) | x | x |
| PHẦN THIẾT KẾ KẾT CẤU | ||
| Quy định chung | x | x |
| Mặt bằng định vị, bố trí cọc (Nếu có) | x | x |
| Mặt bằng định vị hệ lưới cột | x | x |
| Mặt bằng móng, dầm móng, đà kiềng | x | x |
| Chi tiết cọc (nếu có) | x | x |
| Chi tiết móng, dầm móng, đà kiềng | x | x |
| Mặt bằng kết cấu dầm, sàn các tầng | x | x |
| Chi tiết mặt cắt dầm, sàn, mái | x | x |
| Chi tiết thang bộ | x | x |
| Chi tiết hố thang máy (Nếu có) | x | x |
| Mặt bằng và chi tiết Lanhto các tầng | x | x |
| Bảng thống kê thép | x | |
| PHẦN THIẾT KẾ ĐIỆN | ||
| Sơ đồ hệ thống điện | x | x |
| Mặt bằng bố trí điện các tầng | x | x |
| Mặt bằng bố trí điện trang trí, cầu thang | x | x |
| Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện, truyền hình cáp, Internet | x | x |
| Hệ thống báo động, chống sét, báo cháy, Camera quan sát (Nếu có) | x | |
| Hệ thống điều hòa không khí | x | |
| Hệ thống tiếp địa cho công trình | x | x |
| PHẦN THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC | ||
| Sơ đồ hệ thống cấp thoát nước | x | x |
| Mặt bằng bố trí cấp thoát nước các tầng | x | x |
| Chi tiết cấp thoát nước khu vệ sinh | x | x |
| Chi tiết hệ thống thoát nước mưa | x | x |
| Chi tiết hầm tự hoại | x | x |
| CÔNG TÁC KHÁC | ||
| Công tác giám sát tác giả | x | x |
| Dự toán chi phí phần thô | x | |
| Dự toán chi phí thi công hoàn thiện | x | |
| Dự toán chi phí phần nội thất | x | |
| Tư vấn quy trình thi công | x | |
| Tư vấn tiêu chí lựa chọn nhà thầu | x | |
| Tư vấn giải pháp công nghệ | x | |
| PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT | ||
| Mặt bằng bố trí vật dụng nội thất | x | |
| Ghi chú ký hiệu tường vách trang trí | x | |
| Phối cảnh 3D nội thất | x | |
| Chi tiết nội thất (Bếp, giường, tủ, bàn ghế, kệ, vách trang trí,...) | x | |
| Chi tiết, vật liệu ốp trần trang trí | x | |
| Kích thước bố trí đèn trang trí | x | |
| Chi tiết ốp, lát | x | |
4. Cách tính diện tích xây dựng trong bảng giá thiết kế kiến trúc tại Nha Trang Khánh Hòa
| NỘI DUNG | HỆ SỐ TÍNH TOÁN |
| Tầng hầm (nếu có) | 100% mỗi tầng |
| Tầng trệt bao gồm sân | 100% diện tích |
| Tầng 2,3,4 | 100% diện tích BTCT |
| Sân vườn | 50% diện tích sân |
| Ô trống có diện tích <8m | 100% diện tích |
| Ô trống có diện tích >8m | 50% diện tích |
| Thang bộ | 100% diện tích |
5. Quy trình thiết kế kiến trúc tại Xây dựng Hưng Lâm
Quy trình thiết kế tại Hưng Lâm được thực hiện theo các bước chuyên nghiệp và rõ ràng nhằm mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng:
----------
HỆ SINH THÁI DỊCH VỤ HƯNG LÂM
✅ Tư vấn thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện nước M&E và phối cảnh 3D
✅ Xin phép xây dựng, hoàn thiện hồ sơ pháp lý
✅ Tư vấn giám sát công trình từ khởi công đến bàn giao
✅ Thi công phần thô và xây nhà trọn gói
✅ Thiết kế và thi công nội thất trọn gói
✅ Dịch vụ chìa khóa trao tay
✅ Cải tạo, sửa chữa nhà ở dân dụng
✅ Nhà phân phối sơn Jotun chính hãng, cao cấp
Thông tin doanh nghiệp
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG LÂM
Văn phòng: 11A Đặng Nguyên Cẩn, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201835704 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa cấp ngày 21/03/2019, thay đổi lần thứ 4 ngày 03/10/2024.
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
Hotline tư vấn: 0916 892 423
Điện thoại đối tác: 0901 912 808
Email: info@xaydunghunglam.com
Website: xaynhacongchuc.com











